taillé

tính từ
  1. sẵn sàng
    • Voilà votre besogne taillé
      việc của anh đã sẵn sàng
  2. đủ sức, đủ khả năng
    • Il n'est pas taillé pour cela
      anh ta không đủ khả năng làm việc đó
  3. thân hình
    • Homme bien taillé
      người thân hình đẹp
    • Taillé en Hercule
      thân hình to lớn như hộ pháp
  4. cắt, gọt, đẽo
    • Ongles bien taillés
      móng tay gọt khéo
  5. cắt, sửa, xén
    • Arbre taillé
      cây xén

Khám phá thêm

Các từ liên quan

taillé
Votre travail est bien taillé.