tare

/teə/

taredanh từ giống cái trong tiếng Pháp: la tare. Từ này trước hết gắn với cân đo, chỉ phầnnhư trọng lượng bao bì, thùng chứa hoặc phương tiện vận chuyển cần trừ đi để tính poids net, tức trọng lượng tịnh. Nhưng tare không chỉ xuất hiện trong thương mại hay vận tải. Trong một ngữ cảnh khác, có thể chuyển sang nghĩa tật”, “khuyết điểm”, đặc biệt về thể chất hoặc đạo đức. Vậy khi nào hiểu, khi nào hiểukhiếm khuyết? Video sẽ giúp bạn nhận ra qua ngữ cảnh vài cụm tự nhiên như défalquer la tare. Cùng xem bài học đầy đủ nhé!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tare"

tare
Une balance indique le poids net après déduction de la tare.