darn

/dɑ:n/
danh từ
  1. sự mạng
  2. chỗ mạng
ngoại động từ
  1. mạng (quần áo, bít tất...)
ngoại động từ
  1. (từ lóng) nguyền rủa, chửi rủa ((cũng) durn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "darn"

darn
She carefully darns the small hole in her wool sock.