thà

  1. plutôt ; mieux vaut.
    • Thà chậm còn hơn không
      mieux vaut tard que jamais
    • Thà chết còn hơn làm nô lệ
      plutôt mourir que de vivre en esclave.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thà
Thà đi bộ còn hơn là bị trễ xe buýt.