tige
Không tìm thấy từ "tige"
Words Mentioning "tige"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Thân (cây, cột) : Phần chính, thẳng đứng và thường có hình trụ của một cây thực vật hoặc một cấu trúc kiến trúc. Ống : Vật có hình dáng dài, rỗng hoặc đặc, giống như một ống. Que, cọc : Vật thể dài, mảnh và cứng, thường làm bằng kim loại hoặc gỗ. Tổ tiên, thủy tổ (nghĩa bóng, từ cũ) : Người khởi đầu cho một dòng họ hoặc một gia tộc. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái...
See full definition →