tutor

/'tju:tə/
Học thuật
Thân thiện
tutor

A tutor helps a student with math homework at a library table.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Gia sư, người dạy kèm riêng: Một người cung cấp hướng dẫn, dạy học riêng cho một học sinh hoặc một nhóm nhỏ, thường ngoài giờ học chính thức.
    • Trợ giảng, trợ lý học tập: Ở một số trường đại học (đặc biệt Anh), đây người hỗ trợ giảng dạy hướng dẫn sinh viên.
  2. Động từ:

    • Dạy kèm, kèm cặp: Hành động dạy học hoặc hướng dẫn riêng cho ai đó.
    • Giám hộ (nghĩa pháp , ít phổ biến hơn): Hành động đóng vai trò người giám hộ hợp pháp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • I hired a math tutor to help my son with his homework. (Tôi đã thuê một gia sư toán để giúp con trai tôi làm bài tập về nhà.)
    • She works as a private tutor for foreign students. ( ấy làm gia sư riêng cho các sinh viên nước ngoài.)
    • At Oxford, each student meets with their tutor weekly. (Ở Oxford, mỗi sinh viên gặp trợ giảng của họ hàng tuần.)
  • Động từ:

    • He tutors children in English every weekend. (Anh ấy dạy kèm tiếng Anh cho trẻ em vào mỗi cuối tuần.)
    • She was tutored at home until she was ten. ( ấy được dạy kèm tại nhà cho đến năm mười tuổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to tutor someone in a subject": dạy kèm ai đó về một môn học cụ thể.
    • My cousin tutors me in chemistry. (Anh họ tôi dạy kèm tôi môn hóa học.)
  • "to be tutored by someone": được ai đó dạy kèm.
    • The young prince was tutored by the finest scholars. (Hoàng tử nhỏ được các học giả xuất sắc nhất dạy kèm.)
Biến thể từ gần giống
  • Tutorial (danh từ): buổi học kèm, hướng dẫn riêng; hoặc tài liệu hướng dẫn từng bước.
    • I have a tutorial with my professor this afternoon. (Tôi một buổi học kèm với giáo sư của tôi chiều nay.)
  • Tutelage (danh từ): sự dạy dỗ, hướng dẫn; sự giám hộ.
    • He learned the craft under the tutelage of a master. (Anh ấy học nghề dưới sự hướng dẫn của một bậc thầy.)
  • Tutoring (danh từ): công việc hoặc hoạt động dạy kèm.
    • She offers private tutoring in French. ( ấy cung cấp dịch vụ dạy kèm tiếng Pháp riêng.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Instructor (người hướng dẫn), coach (huấn luyện viên), mentor (người cố vấn), governess (bà gia sư - thường cho trẻ nhỏ trong gia đình).
  • Động từ: Teach (dạy), instruct (hướng dẫn), coach (huấn luyện), guide (hướng dẫn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tutor someone in something: Dạy kèm ai đó về cái .
    • Could you tutor me in how to use this software? (Bạn có thể dạy kèm tôi cách sử dụng phần mềm này không?)
tutor

A tutor helps a student with math homework at a library table.

danh từ
  1. người giám hộ (đứa trẻ vị thành niên)
  2. gia sư, thầy giáo kèm riêng
  3. trợ lý học tập (ở trường đại học Anh)
ngoại động từ
  1. (pháp ) giám hộ
  2. dạy kèm, kèm cặp
  3. kiềm chế
nội động từ
  1. làm nhiệm vụ giám hộ
  2. gia sư

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tutor"