tutor

/'tju:tə/
danh từ
  1. người giám hộ (đứa trẻ vị thành niên)
  2. gia sư, thầy giáo kèm riêng
  3. trợ lý học tập (ở trường đại học Anh)
ngoại động từ
  1. (pháp ) giám hộ
  2. dạy kèm, kèm cặp
  3. kiềm chế
nội động từ
  1. làm nhiệm vụ giám hộ
  2. gia sư

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tutor"

tutor
A tutor helps a student with math homework at a library table.