unbend

/'ʌn'bend/
ngoại động từ unbent
  1. kéo thẳng, vuốt thẳng; tháo ra, lơi ra, , nới ra
  2. giải (trí), làm cho (trí óc) đỡ căng thẳng
  3. (hàng hải) tháo (dây buộc)
nội động từ
  1. thẳng ra, duỗi ra; lơi ra
  2. thấy đỡ căng thẳng (trí óc)
  3. thái độ dễ dãi vui vẽ; thái độ không cứng nhắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "unbend"

unbend
He likes to unbend by taking a long walk in the park.