align

/ə'lain/ Cách viết khác : (aline) /ə'lain/

Từ align không chỉ đơn thuần việc sắp xếp các vật thể vật cho thẳng hàng như căn lề văn bản hay chỉnh bánh xe ô tô. Trong môi trường chuyên nghiệp giao tiếp xã hội, từ vựng này còn mang một sắc thái trừu tượng đầy thú vị khi diễn tả sự đồng thuận về tư tưởng hoặc điều chỉnh chiến lược cho khớp với mục tiêu chung. Tại sao người ta lại dùng cấu trúc to align oneself with thay vì chỉ dùng các từ đồng nghĩa như adjust hay coordinate? Việc hiểu cách sử dụng align như một nội động từ sẽ giúp bạn diễn đạt sự ủng hộ liên kết với các tổ chức một cách tự nhiên chuyên nghiệp hơn. Hãy cùng khám phá những ngữ cảnh thực tế các biến thể quan trọng của từ vựng này trong bài học chi tiết dưới đây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

align
The mechanic aligns the wheels of the car.