Videoalloy

/'ælɔi/

Trong bài học này, chúng ta sẽ khám phá chi tiết ý nghĩa cách sử dụng của từ alloy trong tiếng Anh. Từ này không chỉ đơn thuần một thuật ngữ kỹ thuật về hợp kim còn mang nhiều sắc thái ý nghĩa thú vị trong cả văn chương đời sống hàng ngày. Bạn sẽ được tìm hiểu cách dùng alloy như một danh từ để chỉ sự pha trộn, tuổi của kim loại quý, cũng như vai trò ngoại động từ khi muốn diễn đạt việc làm giảm giá trị của một thứ đó. Hãy cùng xem video để nắm vững cấu trúc các dụ minh họa sinh động nhất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "alloy"

alloy
Brass is a common alloy of copper and zinc.