character

/'kæriktə/

Từ character một danh từ đa năng trong tiếng Anh, không chỉ giới hạnnghĩa nhân vật trong phim ảnh hay tự trên bàn phím. còn chìa khóa để mô tả sâu sắc về phẩm chất đạo đức bản sắc riêng biệt của một cá nhân hay thậm chí một địa danh. Việc hiểu cách dùng từ này sẽ giúp bạn diễn đạt tinh tế hơn về bản chất con người sự vật xung quanh. Bạn đã bao giờ tự hỏi tại sao một người lại được gọi là quite a character hay sự khác biệt giữa in character out of character chưa? Bài học này sẽ giải mã những sắc thái thú vị đó, cùng các thành ngữ quan trọng như bôi nhọ danh dự hay khả năng nhìn người. Hãy cùng khám phá đầy đủ các khía cạnh của từ vựng này trong bài học chi tiết ngay sau đây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

character
A child draws a cartoon character on a piece of paper.