type

/taip/
danh từ
  1. kiểu mẫu
    • a fine type of patriotism
      kiểu mẫu đẹp đẽ của tinh thần yêu nước
  2. kiểu
    • Nordic type
      kiểu người Bắc Âu
  3. chữ in
    • printed in large type
      in chữ lớn
    • to be in type
      sẵn sàng đưa in
    • to set type
      sắp chữ
  4. (sinh vật học) đại diện điển hình (của một nhóm phân loại)
    • type genus
      giống điển hình của họ
động từ
  1. đánh máy
    • to type a letter
      đánh máy một bức thư
    • to type well
      đánh máy giỏi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

type
He carefully arranged the metal type on the composing stick.