Videoeject

/'i:dʤekt/

Học cách sử dụng động từ eject trong tiếng Anh để diễn tả hành động tống ra, đẩy ra hoặc trục xuất một cách mạnh mẽ. Từ này không chỉ dùng cho các thiết bị công nghệ nhưđĩa hay USB còn xuất hiện trong các tình huống hàng không, thể thao quản trị doanh nghiệp. Video sẽ hướng dẫn bạn chi tiết các nghĩa từ cơ bản đến nâng cao, kèm theo dụ minh họa sinh động các từ đồng nghĩa quan trọng. Mời bạn theo dõi bài học để nắm vững cách dùng từ vựng thú vị này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "eject"

eject
The pilot had to eject from the malfunctioning jet.