Videoinnate

/'i'neit/

Học cách sử dụng từ innate để mô tả những đặc điểm bẩm sinh hoặc phẩm chất vốn . Video này sẽ giải thích chi tiết ý nghĩa của từ trong các ngữ cảnh khác nhau, từ khả năng ngôn ngữ của con người đến bản năng sinh tồn của sinh vật. Bạn sẽ được tìm hiểu các cấu trúc đi kèm phổ biến, các từ đồng nghĩa như inborn hay inherent, cách phân biệt với những chúng ta học được trong cuộc sống. Hãy cùng xem bài học để nắm vững cách dùng tính từ quan trọng này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

innate
An innate sense of rhythm helps the baby bounce to the music.