Videolime

/laim/

Trong tiếng Pháp, từ limemột danh từ giống cái mang nhiều tầng ý nghĩa thú vị người học thường dễ bỏ lỡ. Không chỉ đơn thuầncái giũa dùng để mài nhẵn kim loại hay gỗ, từ này còn xuất hiện trong đời sống hàng ngày từ nhà bếp đến lĩnh vực sinh học biển. Bạn biết khi nào một quả chanh xanh được gọi là lime thay vì citron, hay tại sao răng nanh của lợn rừng cũng mang tên gọi này? Thú vị hơn, lime còn đi vào văn chương với ý nghĩa bóng về sự trau chuốt, gọt giũa tác phẩm. Tuy nhiên, ranh giới giữa sự tỉ mỉ sự gượng gạo trong cách dùng thành ngữ liên quan đến từ nàyđiều bạn cần lưu ý để giao tiếp tự nhiên hơn. Hãy cùng khám phá các sắc thái sử dụng những cụm từ đi kèm phổ biến trong bài học chi tiết này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lime"

lime
Une lime est posée sur l'établi du menuisier à côté d'un morceau de bois.