patient

/'peiʃənt/

patient một từ nhỏ nhưng rất dễ gây nhầm: có thể tính từ nghĩa kiên nhẫn, nhẫn nại”, nhưng cũng có thể danh từ nghĩa bệnh nhân”. Chỉ cần đổi ngữ cảnh từ lớp học, lúc chờ kết quả sang phòng khám hay bệnh viện, nghĩa của từ đã thay đổi hoàn toàn. Trong video này, bạn sẽ thấy cách nhận ra patient qua vai trò ngữ pháp, các kết hợp tự nhiên như patient with someone be patient while waiting, cùng một cách dùng ít gặp hơn: patient of. Nếu bạn từng phân vân giữakiên nhẫnngười bệnh”, hãy xem bài học đầy đủ nhé.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

patient
The doctor spoke calmly to the patient in the examination room.