Videoprogress

/progress/

progress một từ quen thuộc khi nói về sự tiến bộ, sự tiến triển hoặc sự phát triển, nhưng không chỉ đứng yênvai trò danh từ. Từ này còn có thể nội động từ, dùng để nói một kỹ năng đang cải thiện, một cuộc họp đang diễn ra, hoặc một tình trạng đang tiến triển. Điểm thú vị người học thường cần biết cách kết hợp tự nhiên như make progress, in progress, hay a work in progress để diễn đạt đúng sắc tháiđạt được tiến bộ”, “đang tiến hành”, hoặcvẫn còn dở dang”. Video sẽ giúp bạn phân biệt các cách dùng này rõ ràng hơn. Cùng xem bài học đầy đủ nhé!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

progress
The student shows great progress in her reading skills.