Videoskim

/skim/

Học cách sử dụng từ skim trong tiếng Anh qua bài học chi tiết này. Từ này không chỉ đơn thuần hớt bọt trong nấu ăn còn được dùng rất phổ biến trong kỹ năng đọc hiểu mô tả chuyển động. Bài học sẽ hướng dẫn bạn các nghĩa chính của skim từ việc gạn mỡ, đọc lướt báo cáo đến cách dùng trong các cụm từ như skim through hay skim over. Mời bạn theo dõi video để nắm vững cách dùng từ vựng thú vị này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "skim"

skim
She skimmed the cream from the top of the fresh milk.