plane

/plein/
danh từ
  1. (thực vật học) cây tiêu huyền ((cũng) plane-tree, platan)
  2. cái bào
ngoại động từ
  1. bào (gỗ, kim loại...)
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) làm bằng phẳng, san bằng
    • to plane the way
      san bằng con đường

Idioms

  • to plane away
  • to plane down
    bào nhẵn
danh từ
  1. mặt, mặt bằng, mặt phẳng
    • inclinedn plane
      mặt nghiêng
  2. cánh máy bay; máy bay
  3. mặt tinh thể
  4. (ngành mỏ) đường chính
  5. (nghĩa bóng) mức, trình độ
    • plane of thought
      trình độ tư tưởng
    • plane of knowledge
      trình độ hiểu biết
    • on the same as animals
      cùng một mức như thú vật, không khác gì thú vật
nội động từ
  1. đi du lịch bằng máy bay
  2. (+ down) lướt xuống (máy bay)
tính từ
  1. bằng, bằng phẳng
  2. (toán học) phẳng
    • plane figure
      hình phẳng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

plane
A carpenter uses a plane to smooth the wooden board.