Videotheoretical

/θiə'retik/ Cách viết khác : (theoretical) /θiə'retikəl/

Học cách sử dụng tính từ theoretical để mô tả những ý tưởng nguyên tắc thuộc về lý thuyết trong tiếng Anh. Video này sẽ giúp bạn phân biệt rõ ràng giữa những khái niệm trừu tượng ứng dụng thực tế thông qua các dụ cụ thể. Chúng ta sẽ cùng khám phá các cụm từ chuyên dụng như khung lý thuyết, các từ đồng nghĩa, trái nghĩa quan trọng thành ngữ phổ biến liên quan đến theoretical. Mời bạn theo dõi bài học để làm chủ từ vựng này ngay hôm nay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "theoretical"

theoretical
Theoretical physics explores the fundamental laws of the universe.