Videotorment

/'tɔ:mənt/

Học cách sử dụng từ torment để diễn tả những trạng thái đau khổ giày vò sâu sắc trong tiếng Anh. Bài học này sẽ giúp bạn phân biệt cách dùng từ này dưới dạng danh từ chỉ nỗi thống khổ ngoại động từ chỉ hành động hành hạ hoặc tra tấn. Chúng ta sẽ cùng khám phá các dụ thực tế, từ đồng nghĩa quan trọng những thành ngữ phổ biến liên quan đến torment. Đừng bỏ lỡ video để làm phong phú thêm vốn từ vựng diễn đạt cảm xúc của mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "torment"

Từ có nhắc đến "torment"

torment
A student feels torment from the difficult math problem.