way

/wei/
Học thuật
Thân thiện
way

The project ended up way over budget.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đường, lối đi, con đường: Chỉ một tuyến đường hoặc lối đi để di chuyển từ nơi này đến nơi khác.
    • Phương pháp, cách thức: Chỉ một phương pháp, cách làm, hoặc lối suy nghĩ để đạt được điều đó.
    • Hướng, phương hướng: Chỉ một hướng cụ thể hoặc phương hướng di chuyển.
    • Khoảng cách, quãng đường: Chỉ một khoảng cách hoặc quãng đường cần di chuyển.
    • Thói quen, lề thói, phong cách: Chỉ một thói quen, cách cư xử hoặc phong cách sống đặc trưng.
    • Tình trạng, mức độ: Chỉ một tình trạng, trạng thái hoặc mức độ của sự việc.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Đường đi):

    • Can you show me the way to the station? (Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến nhà ga không?)
    • The shortest way home is through the park. (Con đường ngắn nhất về nhà xuyên qua công viên.)
  • Danh từ (Phương pháp):

    • There are many ways to solve this problem. ( nhiều cách để giải quyết vấn đề này.)
    • That's not the right way to hold a knife. (Đó không phải cách cầm dao đúng.)
  • Danh từ (Hướng):

    • Look this way, please. (Hãy nhìn về hướng này.)
    • Which way did he go? (Anh ta đã đi hướng nào?)
  • Danh từ (Khoảng cách):

    • We still have a long way to go. (Chúng ta vẫn còn một chặng đường dài phía trước.)
    • It's a little way down the road. ( cách đây một quãng ngắn xuống đường.)
  • Danh từ (Thói quen, phong cách):

    • I don't like his way of speaking. (Tôi không thích cách nói chuyện của anh ta.)
    • It's just his way; he doesn't mean to be rude. (Đó chỉ tính của anh ấy thôi; anh ấy không cố ý thô lỗ đâu.)
  • Danh từ (Tình trạng):

    • Things are in a bad way since the accident. (Mọi thứ đangtrong một tình trạng tồi tệ kể từ sau vụ tai nạn.)
    • She's in a fair way to recovery. ( ấy đangtrong tình thế thuận lợi để hồi phục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be under way": đang diễn ra, đang được tiến hành.

    • The meeting is already under way. (Cuộc họp đã đang diễn ra rồi.)
  • "to make way for": nhường đường cho, dọn chỗ cho.

    • The crowd parted to make way for the ambulance. (Đám đông tách ra để nhường đường cho xe cứu thương.)
  • "to go out of one's way": cố gắng hết sức, đặc biệt nỗ lực (thường để giúp đỡ).

    • He went out of his way to make us feel welcome. (Anh ấy đã cố gắng hết sức để làm cho chúng tôi cảm thấy được chào đón.)
  • "to see one's way (clear) to": tìm ra cách, thấy khả năng (làm gì đó).

    • Can you see your way to lending me the money? (Bạn thấy cách nào cho tôi mượn số tiền đó không?)
Biến thể từ gần giống
  • Wayward (adj): ngang bướng, khó bảo.

    • The wayward child refused to listen. (Đứa trẻ ngang bướng từ chối nghe lời.)
  • Wayfarer (n): người đi đường, lữ khách.

    • The inn provided shelter for weary wayfarers. (Quán trọ cung cấp chỗ trú cho những lữ khách mệt mỏi.)
  • Waylay (v): phục kích, chặn đường.

    • Reporters tried to waylay the celebrity outside the hotel. (Các phóng viên cố gắng chặn đường người nổi tiếng bên ngoài khách sạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Route (n): tuyến đường, lộ trình.
  • Method (n): phương pháp.
  • Manner (n): cách thức, thái độ.
  • Direction (n): hướng, phương hướng.
  • Distance (n): khoảng cách.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Give way:

    • Nhường đường, chịu thua: You must give way to traffic on the main road. (Bạn phải nhường đường cho xe cộ trên đường chính.)
    • Sụp đổ, gãy: The old bridge gave way under the weight of the truck. (Cây cầu đã sụp đổ dưới sức nặng của chiếc xe tải.)
  • Make one's way: đi, tiến về phía (một cách cố gắng).

    • We made our way through the dense forest. (Chúng tôi đi xuyên qua khu rừng rậm rạp.)
Thành ngữ liên quan
  • By the way: nhân tiện, tiện thể (dùng để giới thiệu một chủ đề mới hoặc bổ sung).

    • By the way, did you call your mother? (Nhân tiện, bạn đã gọi cho mẹ bạn chưa?)
  • In a way: ở một khía cạnh nào đó, theo một cách nào đó.

    • In a way, I understand why he was angry. (Theo một cách nào đó, tôi hiểu tại sao anh ấy tức giận.)
  • No way: không đời nào, tuyệt đối không (từ chối hoặc biểu thị sự ngạc nhiên).

    • Are you going to apologize? – No way! (Bạn sẽ xin lỗi chứ? – Không đời nào!)
  • Out of the way: xa xôi, hẻo lánh; không còn gây trở ngại.

    • They live in a village out of the way. (Họ sống trong một ngôi làng xa xôi hẻo lánh.)
    • Please move that box out of the way. (Làm ơn dời cái hộp đó ra chỗ khác cho đỡ vướng.)
  • Pave the way for: mở đường cho, tạo điều kiện cho.

    • His research paved the way for modern medicine. (Nghiên cứu của ông ấy đã mở đường cho y học hiện đại.)
way

The project ended up way over budget.

danh từ
  1. đường, đường đi, lối đi
    • way in
      lối vào
    • way out
      lối ra
    • way through
      lối đi qua
    • a public way
      con đường công cộng
    • covered way
      lối đi mái che, nhà cầu
    • permanent way
      nền đường sắt (đã làm xong)
    • to be on one's way to
      trên đường đi tới
    • on the way
      dọc đường
    • to be under way
      đang đi, đang trên đường đi (nghĩa bóng) đang tiến hành
    • to lose one's
      lạc đường
    • to find way home
      tìm đường về nhà
    • to block (stop) the way
      ngăn (chặn, chắn) đường
    • to clear the way
      dọn đường; mở thông đường
    • to make the best of one's way
      đi thật nhanh
    • to make way for
      tránh đường cho, để cho qua
    • to pave the way for
      mở đường cho, chuẩn bị cho
    • in the way
      làm trở ngại, chặn lối, ngáng đường
    • to be in someone's way
      làm trở ngại ai, ngáng trở ai
    • to get out of the way of someone
      tránh khỏi đường đi của ai
    • to stand in the way of someone
      chặn đường (tiến lên) của ai
  2. đoạn đường, quãng đường, khoảng cách
    • it's a long way from Hanoi
      cách nội rất xa
    • to go a long way
      đi xa
    • to be still a long way off perfection
      còn xa mới hoàn mỹ được
  3. phía, phương, hướng, chiều
    • the right way
      phía phải; (nghĩa bóng) con đường ngay, con đường đúng
    • the wrong way
      phía trái; (nghĩa bóng) con đường sai lầm
    • which way is the wind blowing?
      gió thổi theo phương nào?
    • this way
      hướng này
    • this way out
      đường ra phía này
  4. cách, phương pháp, phương kế, biện pháp
    • in no way
      chẳng bằng cách nào
    • to go the right way to
      chọn cách tốt để
    • to go one's own way
      làm theo cách của mình
    • to see one's way to
      cách để
    • to find way to
      tìm ra cách để
    • to have one's own way
      làm theo ý muốn; muốn được nấy
    • where there is a will there is a way
      chí thì nên
  5. cá tính, lề thói
    • in the way of business
      theo thói thường, theo lề thói
    • English ways of living
      lối sống Anh
    • in a friendly way
      một cách thân mật
    • way of speaking
      cách nói
    • it is his way
      đó cá tính của
    • it is the way of the world
      lề thói chung thế; mọi người cũng làm như thế cả
    • ways and customs
      phong tục lề thói
    • to be ignorant of the ways of society
      không biết phép xã giao
  6. việc; phạm vi, thẩm quyền
    • it is not in my way; it does not lie (come, fall) in my way
      không phải việc của tôi; không thuộc thẩm quyền của tôi
  7. (thông tục) vùnggần
    • to live somewhere Hanoi way
      đâu đó gần nội
  8. tình trạng, tình thế, tình hình; giả định, giả thuyết
    • to be in a bad way
      vào tình trạng xấu
    • to be in a fair way of (to)
      trong tình thế thuận lợi để
  9. mức độ, chừng mực
    • in a small way
      mức thấp, tầm thường; nho nhỏ
  10. loại
    • something in the way of stationery
      cái đó thuộc loại đồ dùng văn phòng
  11. mặt, phương diện
    • in many ways
      về nhiều mặt
    • in no way
      chẳng mặt nào, tuyệt nhiên không
  12. sự tiến bộ, sự thịnh vượng
    • to make one's [own] way
      làm ăn thịnh vượng
    • to make way
      tiến, tiến bộ
  13. quy mô; ngành kinh doanh; phạm vi hoạt động
    • way of business
      ngành kinh doanh
    • to be in a large way of business
      kinh doanh quy mô lớn
  14. (hàng hải) sự chạy; tốc độ
    • to gather way
      tăng tốc độ
    • to lose way
      giảm tốc độ
    • to get under way
      lên đường, khởi hành, nhổ neo; khởi công
    • to be under way; to have way on
      đang chạy (tàu thuỷ)
  15. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đằng
    • way ahead (back, down, off, up)
      đằng trước (đằng sau, phía dưới, đằng xa, phía trên)
    • to know someone way back in 1950
      quen biết người nào từ năm 1950

Idioms

  • by the way
    (xem) by
  • by way of
    đi qua, bằng con đường
  • the farthest way about is the nearest way home
  • the longest way round is the shortest way home
    (tục ngữ) đường chính lại gần, đường tắt hoá xa
  • to give way
    (xem) give
  • to go out of one's way to be rude
    hỗn xược một cáchcớ
  • to go the way of all the earth
  • to go the way of all flesh
  • to go the way of nature
    (xem) go
  • to lead the way
    (xem) lead
  • parting of the ways
    (xem) parting
  • to put oneself out of the way
    chịu phiền chịu khó để giúp người khác