As

/æz, əz/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Liên từ:

    • Khi, trong khi: Dùng để chỉ thời gian, diễn tả một sự việc xảy ra đồng thời với sự việc khác.
    • Bởi , : Dùng để chỉ nguyên nhân hoặc lý do.
    • Mặc dù, tuy rằng: Dùng để thể hiện sự tương phản, nhượng bộ (thường đứng sau tính từ hoặc trạng từ).
    • Như, theo cách: Dùng để chỉ cách thức hoặc so sánh.
  2. Giới từ:

    • Với tư cách , trong vai trò : Dùng để chỉ chức năng, vai trò hoặc bản chất của một người/vật.
  3. Trạng từ:

    • Như, bằng, cũng... như: Dùng trong cấu trúc so sánh ngang bằng.
  4. Đại từ quan hệ:

    • Điều , cái , người : Dùng để thay thế cho một ý, một mệnh đề đã được đề cập trước đó, thường đi sau "such" hoặc "the same".
dụ sử dụng
  • Liên từ (Khi):
    • She arrived as the meeting was starting. ( ấy đến khi cuộc họp bắt đầu.)
  • Liên từ ():
    • As it was getting dark, we decided to return home. ( trời bắt đầu tối, chúng tôi quyết định trở về nhà.)
  • Liên từ (Mặc dù):
    • Young as he is, he is very responsible. (Tuy còn trẻ như vậy, anh ấy rất trách nhiệm.)
  • Giới từ:
    • He works as a teacher. (Anh ấy làm việc với tư cách một giáo viên.)
  • Trạng từ:
    • She is as tall as her brother. ( ấy cao bằng anh trai của ấy.)
  • Đại từ quan hệ:
    • We faced the same problem as they did. (Chúng tôi đối mặt với vấn đề giống như họ đã gặp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "as if" / "as though": như thể , cứ như là.
    • He talks as if he knew everything. (Anh ta nói chuyện như thể anh ta biết mọi thứ.)
  • "as to" / "as for": về phần, liên quan đến.
    • As for me, I agree with the plan. (Về phần tôi, tôi đồng ý với kế hoạch.)
  • "as long as": miễn .
    • You can borrow my book as long as you return it. (Bạn có thể mượn sách của tôi miễn bạn trả lại.)
  • "as far as": xa đến tận; theo như (về mặt kiến thức/ý kiến).
    • We walked as far as the river. (Chúng tôi đã đi bộ xa đến tận con sông.)
    • As far as I know, he is honest. (Theo như tôi biết, anh ấy người trung thực.)
  • "as well as": cũng như, .
    • She is talented as well as intelligent. ( ấy tài năng cũng như thông minh.)
  • "as yet": cho đến nay, tính đến thời điểm này (thường dùng trong câu phủ định hoặc nghi vấn).
    • We have received no news as yet. (Chúng tôi cho đến nay vẫn chưa nhận được tin tức .)
Biến thể từ gần giống
  • Such as: chẳng hạn như.
    • I enjoy outdoor activities, such as hiking and cycling. (Tôi thích các hoạt động ngoài trời, chẳng hạn như đi bộ đường dài đạp xe.)
Từ đồng nghĩa
  • Liên từ (Khi): when, while.
  • Liên từ (): because, since.
  • Giới từ: in the role of, functioning as.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "as" chủ yếu một từ chức năng (liên từ, giới từ, trạng từ) không hình thành phrasal verbs theo đúng nghĩa. Các cụm từ với "as" thường các thành ngữ hoặc cấu trúc cố định, đã được liệt kêmục "Các cách sử dụng nâng cao").

Thành ngữ liên quan
  • "as it were": có thể nói là, nếu có thể nói vậy.
    • He is, as it were, the heart of the team. (Anh ấy, có thể nói là, trái tim của đội.)
  • "as good as": gần như, hầu như.
    • The project is as good as finished. (Dự án gần như đã hoàn thành.)
  • "as much": cũng thế, điều đóchỉ điều vừa được đề cập).
    • "He will be late." "I thought as much." ("Anh ấy sẽ đến muộn." "Tôi cũng nghĩ điều đó.")
phó từ
  1. như
    • as you know
      như anh đã biết
    • some People's Democracies as Vietnam, Korea...
      một số nước dân chủ nhân dân như Việt Nam, Triều Tiên...
    • late as usual
      muộn như thường lệ
  2. , với tư cách
    • I speak to you as a friend
      tôi nói với anh với tư cách một người bạn
  3. cũng, bằng
    • he is as old as you
      anh ta cũng già bằng anh, anh ta bằng tuổi anh

Idioms

  • as far as
    xa tận, cho tận đến
  • as far back as
    lui tận về
  • as far; as to
    về phía, về phần
  • as good as
    (xem) good
  • as long as
    (xem) as much as
  • as much
    cũng vậy
  • as well
    (xem) well
  • as well as
    (xem) well
  • as yet
    (xem) yet
liên từ
  1. lúc khi, trong khi ; đúng lúc ((cũng) just as)
    • he came in as I was speaking
      khi tôi đang nói thì hắn vào
  2. , bởi
    • as it was raining hard, we could not start
      trời mưa to chúng tôi không thể khởi hành được
  3. để, cốt để
    • he so arranged matters as to suit everyone
      anh ta thu xếp mọi việc cốt để làm cho hợp với tất cả mọi người
    • be so kind (good) as to let me know...
      anh hãy vui lòng cho tôi biết...
  4. tuy rằng, dù rằng
    • tired as she was did not leave her task undone
      tuy mệt thật đấy ta cũng không bỏ công việc

Idioms

  • as if
    như thế, y như thế
  • as it were
    có thể như vậy, có thể cho như vậy
  • as though
    (xem) though
đại từ
  1. , người , cái ...; như
    • he is the same man as I met yesterday
      ông ta đúng người hôm qua tôi gặp
    • such a genius as Marx
      một thiên tài như Mác
  2. điều đó, cái đó, cái ấy
    • he was a foreigner, as they perceived from his accent
      ông ta một người nước ngoài, người ta nhận thấy điều đógiọng nói của ông ta
danh từ, số nhiều asses
  1. đồng át (tiền La )