Glisser

nội động từ
  1. trượt
    • Glisser sur le parquet bien ciré
      trượt trên sàn đánh xi kỹ
    • Glisser sur la glace trượt
      (trên) băng
  2. lướt, lướt qua
    • La barque glisse sur l'eau
      thuyền lướt trên nước
    • Des ombres qui glissent
      những bóng lướt qua
  3. tuột
    • Le verre glisse des mains
      cái cốc tuộttay xuống
    • Le pouvoir glisse
      quyền bính tuột mất
  4. trượt chân, sẩy chân
    • Il glissa et s'étala par terre
      trượt chân nằm sóng soài trên mặt đất
  5. len lỏi, xiên qua; lẻn vào
    • Le soleil glisse entre les feuilles
      ánh nắng xiên qua
    • Il glisse dans la chambre
      lẻn vào phòng
  6. thoáng qua, thoảng qua
    • Un sourire qui glisse sur les lèvres
      một nụ cười thoáng qua trên môi
  7. sượt qua; phớt qua
    • L'éclat d'obus glissa sur son casque
      mảnh đạn pháo sượt qua
    • Il glisse sur les événements du jour
      phớt qua những sự việc xảy ra trong ngày
  8. chuyển dần sang
    • Il glisse d'un fait à un autre
      chuyển dần từ việc này sang việc khác
    • se laisser glisser
      (thông tục) chết
ngoại động từ
  1. giúi vào, tuồn vào
    • Glisser une friandise dans la main
      giúi quà vào tay
  2. rỉ tai
    • Glisser quelques mots
      rỉ tai vào lời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "Glisser"