Glisser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Trượt: Di chuyển một cách trơn tru trên một bề mặt, thường do ma sát thấp.
    • Lướt, lướt qua: Di chuyển một cách nhẹ nhàng, êm ái liên tục.
    • Tuột: Rơi hoặc rời khỏi vị trí cầm nắm một cách vô ý.
    • Trượt chân, sẩy chân: Mất thăng bằng do chân trượt trên nền.
    • Len lỏi, xiên qua; lẻn vào: Di chuyển một cách kín đáo, lặng lẽ hoặc xuyên qua khe hở.
    • Thoáng qua, thoảng qua: Xuất hiện rất nhanh rồi biến mất.
    • Sượt qua; phớt qua: Chạm nhẹ vào hoặc đề cập đến một cách hời hợt, không đi sâu.
    • Chuyển dần sang: Thay đổi từ trạng thái hoặc chủ đề này sang trạng thái/chủ đề khác một cách tự nhiên.
  2. Ngoại động từ:

    • Giúi vào, tuồn vào: Đưa một vật đó một cách nhanh chóng kín đáo.
    • Rỉ tai: Nói nhỏ, nói khẽ điều đó cho ai nghe.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • L'enfant aime glisser sur le toboggan. (Đứa trẻ thích trượt trên cầu trượt.)
    • Le canoë glisse silencieusement sur le lac. (Chiếc calướt êm đềm trên mặt hồ.)
    • La tasse lui a glissé des mains. (Chiếc tách đã tuột khỏi tay anh ta.)
    • Attention à ne pas glisser sur le sol mouillé. (Cẩn thận đừng để trượt chân trên sàn ướt.)
    • Un rayon de lune glisse à travers les volets. (Một tia trăng len lỏi qua các cánh cửa chớp.)
    • Une expression de tristesse glissa sur son visage. (Một vẻ buồn thoáng qua trên khuôn mặt ấy.)
    • Il a glissé sur les détails les plus importants. (Anh ấy đã phớt qua những chi tiết quan trọng nhất.)
    • La conversation glissa vers des sujets plus personnels. (Cuộc trò chuyện chuyển dần sang những chủ đề cá nhân hơn.)
  • Ngoại động từ:

    • Il lui glissa un billet dans la poche. (Anh ta giúi một tờ tiền vào túi ấy.)
    • Elle me glissa à l'oreille : "Fais attention". ( ấy rỉ tai tôi: "Hãy cẩn thận".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se laisser glisser" (thông tục): Buông xuôi, chấp nhận cái chết một cách thụ động.

    • Après sa maladie, il s'est laissé glisser. (Sau cơn bệnh, ông ấy đã buông xuôi.)
  • "Glisser sur": Tránh né, không đề cập chi tiết đến một vấn đề.

    • Le politicien a préféré glisser sur cette question délicate. (Chính trị gia đã chọn cách lướt qua câu hỏi hóc búa này.)
Biến thể từ gần giống
  • Glissant(e) (tính từ): Trơn trượt.

    • Le trottoir est glissant à cause du verglas. (Vỉa hè trơn trượt băng mỏng.)
  • Glissade (danh từ): Sự trượt; trượt chân.

    • Elle a fait une glissade sur la peau de banane. ( ấy đã bị trượt vỏ chuối.)
  • Glissement (danh từ): Sự trượt; sự chuyển dịch dần dần.

    • Le glissement de terrain a bloqué la route. (Vụ sạt lở đất đã chặn đường.)
Từ đồng nghĩa
  • Nội động từ:
    • Patiner: Trượt (băng, patin).
    • Filer: Lướt nhanh.
    • Échapper: Tuột khỏi, thoát khỏi.
    • S'infiltrer: Len lỏi, thâm nhập.
  • Ngoại động từ:
    • Passer: Chuyển, đưa (một cách kín đáo).
    • Chuchoter: Thì thầm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Glisser entre les mailles du filet: Lọt lưới, thoát khỏi sự kiểm soát hoặc trừng phạt.

    • Le suspect a glissé entre les mailles du filet. (Nghi phạm đã lọt lưới.)
  • Glisser un mot: Nhắc khéo, gợi ý nhẹ nhàng.

    • Pourrais-tu glisser un mot en ma faveur ? (Anh có thể nhắc khéo giúp tôi một lời được không?)
Thành ngữ liên quan
  • Glisser comme une anguille: Trơn như lươn (chỉ người khó bắt, khó nắm bắt).

    • Ce négociateur glisse comme une anguille. (Nhà đàm phán này trơn như lươn.)
  • Glisser sur une pente dangereuse: Trượt dài trên một con đường nguy hiểm (dẫn đến hậu quả xấu).

    • Sans contrôle, cette entreprise glisse sur une pente dangereuse. (Không sự kiểm soát, công ty này đang trượt dài trên một con đường nguy hiểm.)
nội động từ
  1. trượt
    • Glisser sur le parquet bien ciré
      trượt trên sàn đánh xi kỹ
    • Glisser sur la glace trượt
      (trên) băng
  2. lướt, lướt qua
    • La barque glisse sur l'eau
      thuyền lướt trên nước
    • Des ombres qui glissent
      những bóng lướt qua
  3. tuột
    • Le verre glisse des mains
      cái cốc tuộttay xuống
    • Le pouvoir glisse
      quyền bính tuột mất
  4. trượt chân, sẩy chân
    • Il glissa et s'étala par terre
      trượt chân nằm sóng soài trên mặt đất
  5. len lỏi, xiên qua; lẻn vào
    • Le soleil glisse entre les feuilles
      ánh nắng xiên qua
    • Il glisse dans la chambre
      lẻn vào phòng
  6. thoáng qua, thoảng qua
    • Un sourire qui glisse sur les lèvres
      một nụ cười thoáng qua trên môi
  7. sượt qua; phớt qua
    • L'éclat d'obus glissa sur son casque
      mảnh đạn pháo sượt qua
    • Il glisse sur les événements du jour
      phớt qua những sự việc xảy ra trong ngày
  8. chuyển dần sang
    • Il glisse d'un fait à un autre
      chuyển dần từ việc này sang việc khác
    • se laisser glisser
      (thông tục) chết
ngoại động từ
  1. giúi vào, tuồn vào
    • Glisser une friandise dans la main
      giúi quà vào tay
  2. rỉ tai
    • Glisser quelques mots
      rỉ tai vào lời