May

/mei/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Trợ động từ:

    • Có thể, có lẽ: Dùng để diễn tả khả năng xảy ra của một sự việc trong hiện tại hoặc tương lai.
    • Có thể (được phép): Dùng để xin phép hoặc cho phép một việc đó.
    • Có thể (trong mệnh đề chỉ mục đích hoặc nhượng bộ): Dùng thay cho cách giả định để diễn đạt mục đích ("để có thể") hoặc sự nhượng bộ ("... ... chăng nữa").
    • Chúc, cầu mong: Dùng trong các lời chúc trang trọng.
  2. Danh từ (viết hoa: May):

dụ sử dụng
  • Trợ động từ (nghĩa "có thể, có lẽ"):

    • It may rain later, so take an umbrella. (Trời có thể mưa sau, vậy hãy mang theo .)
    • She may not know the answer. ( ấy có lẽ không biết câu trả lời.)
  • Trợ động từ (nghĩa "được phép"):

    • May I come in? (Tôi có thể vào được không?)
    • You may leave the table now. (Các con có thể rời bàn ăn bây giờ.)
  • Trợ động từ (nghĩa "để có thể / "):

    • He works hard so that he may succeed. (Anh ấy làm việc chăm chỉ để có thể thành công.)
    • Whatever you may think, I believe it's true. ( anh nghĩ chăng nữa, tôi tin điều đó sự thật.)
  • Trợ động từ (nghĩa "chúc, cầu mong"):

    • May you have a long and happy life! (Chúc bạn một cuộc sống dài lâu hạnh phúc!)
  • Danh từ (viết hoa: May):

    • My birthday is in May. (Sinh nhật của tôi vào tháng Năm.)
    • The flowers bloom beautifully in May. (Hoa nở rất đẹp vào tháng Năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "may as well / might as well": tốt hơn , cũng nên (làm gì đó không lựa chọn nào tốt hơn).

    • The bus is late. We may as well walk. (Xe buýt bị trễ. Chúng ta cũng nên đi bộ.)
  • "may... but...": ... nhưng... (dùng để thừa nhận một điểm trước khi đưa ra điểm phản bác).

    • He may be smart, but he is very lazy. (Anh ta thông minh, nhưng rất lười biếng.)
Biến thể từ gần giống
  • Might: Dạng quá khứ của "may", thường dùng để diễn tả khả năng yếu hơn, xin phép lịch sự hơn, hoặc trong câu điều kiện.
    • I thought it might rain. (Tôi đã nghĩ trời có thể mưa.)
    • Might I ask a question? (Liệu tôi có thể hỏi một câu được không?)
Từ đồng nghĩa
  • Có thể (khả năng): Could, perhaps, possibly.
  • Được phép: Can, be allowed to, be permitted to.
  • Chúc: Wish.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng "may" trợ động từ, không tạo thành cụm động từ với giới từ.)

Thành ngữ liên quan
  • "Come what may": chuyện xảy ra đi nữa.

    • I will support you, come what may. (Tôi sẽ ủng hộ bạn, chuyện xảy ra đi nữa.)
  • "Be that as it may": Dù sao đi nữa, thế nào chăng nữa (dùng để chấp nhận một sự thật trước khi chuyển sang ý khác).

    • Be that as it may, we still have a problem to solve. (Dù sao đi nữa, chúng ta vẫn một vấn đề cần giải quyết.)
trợ động từ (thời quá khứ might; không có động tính từ quá khứ)
  1. có thể, có lẽ
    • it may be
      điều đó có thể xảy ra
    • they may arrive tomorrow
      có thể ngày mai họ đến
  2. có thể (được phép)
    • may I smoke?
      tôi có thể hút thuốc được không?
  3. có thể (dùng thay cho cách giả định)
    • you must work hard that you may succeed
      anh phải làm việc chăm chỉ để có thể thành công
    • however clever he may be
      thông minh đến đâu chăng nữa
    • we hope he may come again
      chúng tôi mong có thể lại đến nữa
  4. chúc, cầu mong
    • may our friendship last forever
      chúc tình hữu nghị chúng ta đời đời bền vững
danh từ
  1. gái, thiếu nữ; người trinh nữ
danh từ (May)
  1. tháng năm
  2. (nghĩa bóng) tuổi thanh xuân
    • in the May of life
      đang tuổi thanh xuân, đang thời trai trẻ
  3. (số nhiều) những kỳ thi tháng năm (ở trường đại học Căm-brít)
  4. (số nhiều) những cuộc đua thuyền tháng năm
  5. (may) (thực vật học) cây táo gai

Idioms

  • Queen of [the] May
    hoa khôi ngày hội tháng năm