Un
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Mạo từ bất định giống đực:
- Một: Dùng để chỉ một đối tượng không xác định, chưa được đề cập trước đó, thuộc giống đực.
- Một (trong số nhiều): Dùng để chỉ một thành phần trong một nhóm hoặc một loại.
Số từ (từ chỉ số lượng):
- Một: Con số 1, biểu thị số lượng.
- (Thứ) nhất: Biểu thị thứ tự đầu tiên trong một chuỗi.
Đại từ bất định:
- Một (người/vật): Dùng để thay thế cho một danh từ chỉ người hoặc vật không xác định đã được đề cập hoặc ngụ ý.
- Một (trong số nhiều): Dùng để chỉ một người hoặc vật trong một nhóm.
Ví dụ sử dụng
Mạo từ:
- J'ai vu un chien dans la rue. (Tôi đã thấy một con chó trên phố.)
- C'est un problème important. (Đó là một vấn đề quan trọng.)
Số từ:
- Il a un frère. (Anh ấy có một người anh/em trai.)
- Page un (Trang một / Trang nhất.)
Đại từ:
- J'ai plusieurs livres, prends un. (Tôi có nhiều sách, hãy lấy một quyền.)
- Un de mes amis va venir. (Một người bạn của tôi sẽ đến.)
Các cách sử dụng nâng cao
ne faire qu'un : trở thành một, hòa làm một, gắn bó khăng khít.
- Ces deux idées ne font qu'un. (Hai ý tưởng này chỉ là một.)
un à un : từng cái một, từng người một.
- Ils sont entrés un à un. (Họ đã vào từng người một.)
l'un... l'autre : người này... người kia, cái này... cái kia (dùng để so sánh hoặc liệt kê).
- L'un est grand, l'autre est petit. (Người này thì cao, người kia thì thấp.)
Biến thể và từ liên quan
Une (mạo từ bất định giống cái): hình thức giống cái của "un".
- C'est une bonne idée. (Đó là một ý kiến hay.)
Des (mạo từ bất định số nhiều): hình thức số nhiều của "un/une".
- J'ai acheté des livres. (Tôi đã mua những quyển sách.)
Le/La (mạo từ xác định): "cái, con, người..." (đã xác định), trái nghĩa với "un/une" (một, chưa xác định).
Từ đồng nghĩa
- Un seul : chỉ một, duy nhất (nhấn mạnh tính duy nhất).
- Il reste un seul gâteau. (Chỉ còn lại một cái bánh duy nhất.)
Thành ngữ liên quan
C'est tout un : cũng vậy thôi, cũng chỉ là một.
- Que tu partes maintenant ou plus tard, c'est tout un pour moi. (Dù anh đi bây giờ hay muộn hơn, đối với tôi cũng vậy thôi.)
Comme pas un (thân mật): không ai bằng, cừ khôi.
- Il est bête comme pas un. (Hắn ta ngu không ai bằng.)
tính từ
- một
- Un mètremột mét
- (thứ) nhất
- Chapitre unchương nhất
- chỉ có một, duy nhất, một
- La vérité est unechân lý chỉ có một
- Le Vietnam est unnước Việt Nam là một
- comme pas un(thân mật) không bằng ai
- Habile comme pas unkhéo không bằng ai
- pas unxem pas
- un à untừng người một; từng cái một
danh từ giống đực
- một
- Un et un font deuxmột với một là hai
- số một
- Un 1 mal tracésố một viết xấu
- một người
- Une qui était contente, c'était ma petite soeurcó một người vui lòng, ấy là em gái tôi
- c'est tout uncũng chỉ là một
- ne faire ni une ni deuxxem deux
- ne faire qu'unchỉ là một
đại từ
- một
- Un de ces joursmột ngày kia
- (l'un) người này, cái này
- L'un rit, l'autre pleurengười này cười, người kia khóc
- l'un l'autre; les uns les autresxem autre
mạo từ
- một
- Un jourmột ngày
- Une foismột lần