Un

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Mạo từ bất định giống đực:

    • Một: Dùng để chỉ một đối tượng không xác định, chưa được đề cập trước đó, thuộc giống đực.
    • Một (trong số nhiều): Dùng để chỉ một thành phần trong một nhóm hoặc một loại.
  2. Số từ (từ chỉ số lượng):

    • Một: Con số 1, biểu thị số lượng.
    • (Thứ) nhất: Biểu thị thứ tự đầu tiên trong một chuỗi.
  3. Đại từ bất định:

    • Một (người/vật): Dùng để thay thế cho một danh từ chỉ người hoặc vật không xác định đã được đề cập hoặc ngụ ý.
    • Một (trong số nhiều): Dùng để chỉ một người hoặc vật trong một nhóm.
Ví dụ sử dụng
  • Mạo từ:

    • J'ai vu un chien dans la rue. (Tôi đã thấy một con chó trên phố.)
    • C'est un problème important. (Đómột vấn đề quan trọng.)
  • Số từ:

    • Il a un frère. (Anh ấy một người anh/em trai.)
    • Page un (Trang một / Trang nhất.)
  • Đại từ:

    • J'ai plusieurs livres, prends un. (Tôi nhiều sách, hãy lấy một quyền.)
    • Un de mes amis va venir. (Một người bạn của tôi sẽ đến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • ne faire qu'un : trở thành một, hòa làm một, gắn bó khăng khít.

    • Ces deux idées ne font qu'un. (Hai ý tưởng này chỉmột.)
  • un à un : từng cái một, từng người một.

    • Ils sont entrés un à un. (Họ đã vào từng người một.)
  • l'un... l'autre : người này... người kia, cái này... cái kia (dùng để so sánh hoặc liệt kê).

    • L'un est grand, l'autre est petit. (Người này thì cao, người kia thì thấp.)
Biến thể từ liên quan
  • Une (mạo từ bất định giống cái): hình thức giống cái của "un".

    • C'est une bonne idée. (Đómột ý kiến hay.)
  • Des (mạo từ bất định số nhiều): hình thức số nhiều của "un/une".

    • J'ai acheté des livres. (Tôi đã mua những quyển sách.)
  • Le/La (mạo từ xác định): "cái, con, người..." (đã xác định), trái nghĩa với "un/une" (một, chưa xác định).

Từ đồng nghĩa
  • Un seul : chỉ một, duy nhất (nhấn mạnh tính duy nhất).
    • Il reste un seul gâteau. (Chỉ còn lại một cái bánh duy nhất.)
Thành ngữ liên quan
  • C'est tout un : cũng vậy thôi, cũng chỉmột.

    • Que tu partes maintenant ou plus tard, c'est tout un pour moi. ( anh đi bây giờ hay muộn hơn, đối với tôi cũng vậy thôi.)
  • Comme pas un (thân mật): không ai bằng, cừ khôi.

    • Il est bête comme pas un. (Hắn ta ngu không ai bằng.)
tính từ
  1. một
    • Un mètre
      một mét
  2. (thứ) nhất
    • Chapitre un
      chương nhất
  3. chỉ có một, duy nhất, một
    • La vérité est une
      chânchỉ có một
    • Le Vietnam est un
      nước Việt Nammột
    • comme pas un
      (thân mật) không bằng ai
    • Habile comme pas un
      khéo không bằng ai
    • pas un
      xem pas
    • un à un
      từng người một; từng cái một
danh từ giống đực
  1. một
    • Un et un font deux
      một với mộthai
  2. số một
    • Un 1 mal tracé
      số một viết xấu
  3. một người
    • Une qui était contente, c'était ma petite soeur
      có một người vui lòng, ấyem gái tôi
    • c'est tout un
      cũng chỉmột
    • ne faire ni une ni deux
      xem deux
    • ne faire qu'un
      chỉmột
đại từ
  1. một
    • Un de ces jours
      một ngày kia
  2. (l'un) người này, cái này
    • L'un rit, l'autre pleure
      người này cười, người kia khóc
    • l'un l'autre; les uns les autres
      xem autre
mạo từ
  1. một
    • Un jour
      một ngày
    • Une fois
      một lần