awe

/ɔ:/
danh từ
  1. ván cánh bánh xe nước
danh từ
  1. sự sợ hãi, nỗi kinh sợ
    • to stand in awe of somebody
      kinh sợ ai
    • to keep (hold) somebody in awe
      làm cho ai kinh sợ
    • to be struck with awe
      sợ hãi
ngoại động từ
  1. làm sợ hãi, làm kinh sợ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

awe
A child gazes in awe at the towering redwood trees.