borné

/'bɔ:nei/
tính từ
  1. (bị) hạn chế
    • Vue bornée
      tầm nhìn hạn chế
  2. thiển cận
    • Un homme borné
      người thiển cận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "borné"

Từ có nhắc đến "borné"

borné
Un homme borné refuse d'écouter les nouvelles idées de ses collègues.