berry

/'beri/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Quả mọng: Một loại quả nhỏ, mềm, thường nhiều thịt hạt, có thể ăn được. dụ: dâu tây, việt quất, mâm xôi.
    • Hạt: Dùng để chỉ hạt của một số loại cây, như hạt cà phê.
    • Trứng cá, trứng tôm: Phần trứng của một số loài động vật giáp xác như tôm, cua.
  2. Nội động từ:

    • quả mọng, ra quả: (Cây) sinh ra hoặc mang quả mọng.
    • Hái quả mọng: Hành động đi thu thập quả mọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She picked a handful of ripe berries from the bush. ( ấy hái một nắm quả mọng chín từ bụi cây.)
    • Coffee berries are processed to get the beans inside. (Quả cà phê được chế biến để lấy hạt bên trong.)
    • The fisherman noted that the lobster was in berry. (Người ngư dân nhận thấy con tôm hùm đang trứng.)
  • Nội động từ:

    • The bushes berry in late summer. (Những bụi cây ra quả mọng vào cuối .)
    • We plan to go berrying this weekend. (Chúng tôi dự định đi hái quả mọng vào cuối tuần này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in berry": (dùng cho tôm, cua) đang mang trứng.
    • It is illegal to catch crabs that are in berry. (Việc bắt những con cua đang mang trứng bất hợp pháp.)
Biến thể từ gần giống
  • Berrylike (adj): Giống quả mọng, hình dáng hoặc đặc tính của quả mọng.
  • Berrypicker (n): Người đi hái quả mọng.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa quả mọng): Fruitlet (quả nhỏ), drupe (quả hạch).
  • Danh từ (nghĩa trứng): Roe (trứng cá), spawn (trứng cá, ếch).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến)

Thành ngữ liên quan
  • "As brown as a berry": Rám nắng, làn da ngăm đen (thường do phơi nắng).
    • After a week at the beach, the children were as brown as berries. (Sau một tuần ở bãi biển, trẻ da dẻ rám nắng.)
danh từ
  1. (thực vật học) quả mọng
  2. hột (cà phê...)
  3. trứng cá, trứng tôm
    • hen-lobster in berry
      con tôm hùm trứng
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đồng đô la
nội động từ
  1. quả mọng
  2. hái quả mọng