Brown

/braun/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Màu nâu: Một màu sắc trung gian giữa đỏ vàng, giống màu của gỗ, đất hoặc một số loại hạt.
    • Rám nắng (da): Mô tả làn da bị sạm đi, đổi màu nâu nhạt do tiếp xúc với ánh nắng mặt trời.
  2. Danh từ:

    • Màu nâu: Tên gọi của màu sắc nâu.
    • Quần áo màu nâu: Trang phục màu nâu.
  3. Ngoại động từ:

    • Làm cho màu nâu: Hành động khiến một vật trở nên màu nâu, thường bằng cách nấu nướng, nhuộm hoặc phơi nắng.
    • Rán vàng, phi: Làm chín thực phẩm (như thịt, hành) trong dầu/mỡ nóng cho đến khi chuyển sang màu nâu vàng.
  4. Nội động từ:

    • Hóa nâu, chuyển sang màu nâu: Trạng thái tự thay đổi thành màu nâu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She has beautiful brown eyes. ( ấy đôi mắt nâu đẹp.)
    • His arms were brown from working in the sun. (Cánh tay anh ấy rám nắng làm việc dưới nắng.)
  • Danh từ:
    • Brown is a warm and earthy color. (Màu nâu một màu ấm áp mang tính chất đất.)
    • He prefers to wear brown. (Anh ấy thích mặc đồ màu nâu.)
  • Động từ (Ngoại động):
    • Brown the meat in a hot pan before adding it to the stew. (Hãy rán vàng thịt trong chảo nóng trước khi cho vào món hầm.)
    • The sun browned her skin. (Mặt trời làm da ấy rám nắng.)
  • Động từ (Nội động):
    • The leaves began to brown in the autumn. (Những chiếc bắt đầu chuyển sang màu nâu vào mùa thu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be browned off" (từ lóng): cảm thấy chán ngấy, tức giận hoặc thất vọng về điều đó.
    • I'm completely browned off with all this paperwork. (Tôi hoàn toàn chán ngấy với đống giấy tờ này rồi.)
  • "to do someone brown" (từ lóng, ): lừa gạt, đánh lừa ai đó.
    • He was done brown by that dishonest salesman. (Anh ta bị tay nhân viên bán hàng không trung thực đó lừa gạt.)
Biến thể từ liên quan
  • Brownish (tính từ): hơi nâu, sắc nâu.
    • The water had a brownish tint. (Nước màu hơi nâu.)
  • Browning (danh từ): quá trình chuyển sang màu nâu, đặc biệt khi nấu ăn.
    • The browning of the onions creates a sweet flavor. (Việc phi hành chuyển vàng tạo ra hương vị ngọt.)
  • Brown paper (danh từ, cụm danh từ): giấy gói hàng màu nâu thô.
    • The parcel was wrapped in brown paper. (Bưu kiện được gói bằng giấy nâu.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (màu sắc): Tan (màu nâu nhạt), beige (màu be), chocolate (màu --la), chestnut (màu hạt dẻ).
  • Tính từ (da): Tanned (rám nắng), sun-kissed (được nắng hôn, rám nắng nhẹ).
  • Động từ (nấu ăn): Sear (se mặt thịt), fry (rán, chiên).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp với "brown" ngoài cách dùng trong nấu ăn như "brown off")

Thành ngữ liên quan
  • "In a brown study": đang mơ màng, đang chìm đắm trong suy nghĩ miên man.
    • She sat by the window, lost in a brown study. ( ấy ngồi bên cửa sổ, chìm đắm trong những suy nghĩ miên man.)
  • "The brown" (): đám đông, bầy đàn (như chim).
    • To fire into the brown. (Bắn vào đám đông / bắn bừa bãi.)
tính từ
  1. nâu
    • brown paper
      giấy nâu gói hàng
  2. rám nắng (da)

Idioms

  • to do brown
    (từ lóng) bịp, đánh lừa
danh từ
  1. màu nâu
  2. quần áo nâu
  3. (từ lóng) đồng xu đồng
    • the brown
      bầy chim đang bay
    • to fire into the brown
      bắn vào bầy chim đang bay; (nghĩa rộng) bắn bừa bãi vào đám đông
ngoại động từ
  1. nhuộm nâu; quệt nâu, sơn nâu
  2. rán vàng (thịt, ); phi
    • to brown onions
      phi hành
  3. làm rám nắng
    • face browned by the sun
      mặt rám nắng
nội động từ
  1. hoá nâu, hoá sạm
  2. chín vang ( rán...)

Idioms

  • I'm browned off with it
    (từ lóng) tôi chán ngấy cái đó rồi