careless

/'keəlis/

careless một tính từ quen thuộc để nói về sự thiếu cẩn thận, cẩu thả hoặc sơ suấtkiểu không chú ý đủ nên dễ dẫn đến lỗi, tai nạn hay kết quả không tốt. Bạn có thể gặp trong những cụm rất tự nhiên như “a careless mistakehoặc “a careless driver”. Nhưng careless không chỉ đứng một mình: “careless with”, “careless aboutcareless of” lại gợi những sắc thái khác nhau về việc bất cẩn với đồ vật, thông tin, hay không để ý đến rủi ro. Đôi khi từ này còn gần với ý “vô tư, không lo nghĩ”. Xem bài học đầy đủ để dùng careless đúng ngữ cảnh hơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "careless"

careless
A child makes a careless mistake on his math homework.