gush

/gʌʃ/
danh từ
  1. sự phun ra, sự vọt ra
  2. sự bộc lộ tràn trề, sự thổ lộ tràn trề (tình cảm)
    • a gush of anger
      cơn giận đùng đùng
động từ
  1. phun ra, vọt ra
    • oil gushes from a new well
      dầu phun ra từ một giếng mới
    • blood gushes from a wound
      máu vọt ra từ một vết thương
  2. nói một thôi một hồi, phun ra một tràng
  3. bộc lộ tràn trề, thổ lộ tràn trề (tình cảm...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "gush"

gush
A sudden gush of water came from the broken pipe.