charter

/'tʃɑ:tə/
danh từ
  1. hiến chương
    • International Educators' Charter
      hiến chương nhà giáo quốc tế
    • the Great Charter
      đại hiến chương nước Anh (15 6 1215)
  2. đặc quyền
  3. sự thuê tàu; hợp đồng thuê tàu
  4. giấy nhượng đất
ngoại động từ
  1. ban đặc quyền
  2. thuê mướn (tàu biển); (thông tục) xe cộ
    • to charter a ship
      thuê tàu
    • to charter a bus
      thuê xe buýt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "charter"

charter
The company signed a charter for a private jet.