contact

/kɔntækt/
danh từ
  1. sự chạm, sự tiếp xúc
    • our troops are in contact with the enemy
      quân ta đã chạm với quân địch
    • point of contact
      điểm tiếp xúc
  2. (toán học) tiếp điểm
  3. (điện học) sự cho tiếp xúc; chỗ tiếp xúc (hai dòng điện); cái ngắt điện, cái công tắc ((cũng) contact piece)
    • to break contact
      cắt điện, ngắt điện
  4. sự tiếp xúc, sự giao thiệp, sự gặp gỡ, sự giao dịch, sự đi lại, sự lui tới
    • to be in contact with someone
      giao thiệp với ai, tiếp xúc với ai
  5. (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơ hội gặp gỡ, cơ hội làm quen
  6. người đầu mối liên lạc
  7. (y học) người có thể truyền bệnh ( đã tiếp xúc với người bệnh)

Idioms

  • to come in (into) contact with
    tiếp xúc với, giao thiệp với
  • out of contact
    không quan hệ , không gần gũi, không tiếp xúc
  • to lose contact with
    mất bóng (ai); đứt liên lạc với (ai); không gặp (ai)
ngoại động từ
  1. cho tiếp với, cho tiếp xúc với

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "contact"

contact
She carefully places the contact lens onto her fingertip.