cotton

/'kɔtn/
danh từ
  1. bông
    • a bale of cotton
      kiệu bông
  2. cây bông
  3. chỉ, sợi
  4. vải bông
nội động từ
  1. hoà hợp, ăn ý
    • to cotton together
      ăn ý với nhau
    • to cotton with each other
      hoà hợp với nhau, ăn ý với nhau
  2. yêu, quyến luyến, ý hợp tâm đầu

Idioms

  • to cotton on to somebody
    bắt đầu thích ai; kết thân với ai
  • to cotton on
    (từ lóng) hiểu
  • to cotton up to
    làm thân, ngỏ ý trước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

cotton
A farmer harvests fluffy white cotton from the bolls in the field.