eel

/i:l/
danh từ
  1. con chình; con lươn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • as slippery as an eel
      trơn tuột như lươn, khó nắm)
  2. (thông tục) con giun giấm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "eel"

eel
A fisherman carefully holds a wriggling eel he just caught.