eke
/i:k/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Kiếm thêm, bổ sung một cách khó khăn: Hành động làm cho thứ gì đó (thường là nguồn lực hạn chế như tiền, thức ăn) kéo dài hơn hoặc đủ dùng bằng cách bổ sung thêm một cách tiết kiệm hoặc thông qua nỗ lực.
- Kéo dài một cách gượng ép: Làm cho thứ gì đó (như một câu chuyện, bài viết) dài ra một cách không tự nhiên hoặc thiếu nội dung.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- She had to eke out her savings by eating simple meals. (Cô ấy phải kiếm thêm cho khoản tiết kiệm của mình bằng cách ăn những bữa ăn đơn giản.)
- The writer eked out the article with unnecessary details. (Nhà văn đã kéo dài bài báo bằng những chi tiết không cần thiết.)
- They eke out a living from the small farm. (Họ kiếm sống một cách chật vật từ trang trại nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to eke out a living/existence": kiếm sống một cách chật vật, khó khăn.
- Many families in the region eke out a meager existence. (Nhiều gia đình trong vùng kiếm sống một cách chật vật.)
- "to eke out a victory/win": giành chiến thắng một cách khó khăn, sát sao.
- The team managed to eke out a narrow victory in the final minutes. (Đội đã cố gắng giành được một chiến thắng sát sao trong những phút cuối.)
Biến thể và từ gần giống
- Eked (động từ, quá khứ): đã kiếm thêm, đã kéo dài.
- Eking (động từ, hiện tại phân từ): đang kiếm thêm, đang kéo dài.
Từ đồng nghĩa
- Supplement: bổ sung.
- Stretch: kéo dài (nguồn lực).
- Scrape by: kiếm sống chật vật.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Eke out: (cụm động từ chính) kiếm thêm, kéo dài. Từ này hầu như luôn được sử dụng cùng với giới từ "out".
- He ekes out a salary by doing freelance work. (Anh ấy kiếm thêm thu nhập bằng cách làm việc tự do.)
Lưu ý về cách dùng
- Từ eke trong tiếng Anh hiện đại hầu như luôn đi kèm với giới từ "out" để tạo thành cụm động từ "eke out". Nghĩa "cũng" (also) của từ này hiện được coi là cổ và không còn được sử dụng.
ngoại động từ
- (+ out) thêm vào; bổ khuyết
- to eke out ink with waterthêm nước vào mực
- to eke out one's small income with(kiếm) thêm vào, thu hoạch ít ỏi của mình bằng...
Idioms
- to eke out an articleviết kéo dài một bài báo, viết bôi ra một bài báo
phó từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) cũng