egg

/eg/
danh từ
  1. trứng
    • an addle egg
      trứng ung
  2. (quân sự), lóng bom; mìn; ngư lôi
    • to lay eggs
      đặt mìn

Idioms

  • as full as an egg
    chật ních, chật như nêm
  • as sure as eggs is eggs
    (xem) sure
  • bad egg
    người không làm được trò trống ; kế hoạch không đi đến đâu
  • good egg
    (từ lóng) người rất tốt, vật rất tốt
  • to have (put) all one's eggs in pne basket
    (tục ngữ) một mất một còn, được ăn cả ngã về không
  • to the egg
    khi còn trưng nước, trong giai đoạn phôi thai
  • teach your grandmother to suck eggs
    trứng lại đòi khôn hơn vịt
ngoại động từ
  1. trộn trứng vào, đánh trứng vào
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ném trứng vào
  3. (+ on) thúc giục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "egg"

egg
A chef cracks an egg into a bowl of flour.