figuré

tính từ
  1. tượng hình; diễn tả bằng hình (dấu)
  2. hình
    • Chapiteau figuré
      mũ cột hình (người vật)
  3. hữu hình
    • Ferment
  4. ','french','on')"figuré
  5. (sinh vật học, sinhhọc) men hữu hình (như con men, trái với điataza)
  6. ','french','on')"
  7. (Sens figuré) (ngôn ngữ học) nghĩa
  8. giàu','french','on')"bóng
  9. giàu hình
    • ','french','on')"tượng
    • Style figuré
      văn giàu hình tượng
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) nghĩa bóng
    • Au propre et au figuré
      về nghĩa đen nghĩa bóng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

figuré
Le mot "amour" est souvent utilisé au sens figuré pour parler d'une passion.