foliate

/'fouliit/
Học thuật
Thân thiện
foliate

The geologist examined the foliate rock formation.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Giống như , hình dạng của : Dùng để mô tả vật đó hình dáng, cấu trúc hoặc kiểu trang trí giống một chiếc .
    • nhiều : Dùng trong thực vật học để chỉ cây cối nhiều hoặc tán rậm rạp.
    • (Trong từ ghép) số lá chét đặc trưng: Khi kết hợp với một tiền tố (như 'tri-'), từ này chỉ số lượng lá chét cụ thể của một kép ( dụ: trifoliate = ba lá chét).
  2. Ngoại động từ:

    • Trang trí bằng hình : Hành động tô điểm, chạm khắc hoặc thêm các họa tiết hình lên một bề mặt, thường thấy trong kiến trúc.
    • Đánh số trang: Hành động đánh số thứ tự các tờ trong một cuốn sách hoặc bản thảo.
  3. Nội động từ:

    • Chia ra thành từng lớp mỏng, tách thành phiến: Quá trình tự nhiên hoặc học tách ra thành các lớp mỏng, giống như các lớp của đá biến chất hoặc việc tách kim loại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The fossil had a beautiful, foliate pattern. (Hóa thạch một hoa văn hình rất đẹp.)
    • The foliate canopy provided shade for the entire garden. (Tán cây nhiều che bóng mát cho cả khu vườn.)
  • Ngoại động từ:

    • The artisans foliated the wooden door with intricate carvings. (Các nghệ nhân trang trí hình lên cánh cửa gỗ bằng những đường chạm khắc phức tạp.)
    • Please foliate the manuscript before binding. (Hãy đánh số trang cho bản thảo trước khi đóng sách.)
  • Nội động từ:

    • The rock will foliate under extreme heat and pressure. (Đá sẽ tách thành từng lớp mỏng dưới nhiệt độ áp suất cực cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Foliate tracery": Kiểu trang trí cửa sổ hoặc cấu trúc kiến trúc Gothic với các đường nét uốn lượn, phức tạp mô phỏng hình dáng của dây leo.

    • The cathedral's windows are famous for their delicate foliate tracery. (Các cửa sổ của nhà thờ lớn nổi tiếng với kiểu trang trí hình tinh xảo.)
  • "Foliated capital": Phần đầu cột (thường trong kiến trúc La hoặc Gothic) được chạm khắc trang trí bằng các họa tiết .

    • The ancient columns were topped with beautifully carved foliated capitals. (Những cây cột cổ được đỉnh bằng các đầu cột trang trí hình được chạm khắc đẹp mắt.)
Biến thể từ gần giống
  • Foliage (danh từ): Tán , tập hợp các của cây cối.

    • The autumn foliage is spectacular. (Tán mùa thu thật ngoạn mục.)
  • Foliation (danh từ):

    • Sự phân lớp, cấu trúc dạng (trong địa chất học).
    • Hành động trang trí bằng hình .
    • Việc đánh số trang sách.
  • Trifoliate (tính từ): ba lá chét (một từ ghép với 'tri-' 'foliate').

    • Clover is a trifoliate plant. (Cỏ ba lá một loài cây ba lá chét.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (giống ): Leaf-like, leafy.
  • Ngoại động từ (trang trí): Adorn with leaves, embellish.
  • Ngoại động từ (đánh số trang): Paginate, number.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến)

foliate

The geologist examined the foliate rock formation.

tính từ
  1. như
  2. (thực vật học) nhiều
  3. (thực vật học) (trong từ ghép) số lá chét đặc trưng
ngoại động từ
  1. trang trí (cửa ra vào) bằng hình
  2. đánh số (tờ sách)
nội động từ
  1. chia ra thành mỏng