float

/float/
danh từ
  1. cái phao; phao cứu đắm
  2. (gỗ...); mảng trôi (băng, rong...)
  3. bong bóng ()
  4. xe ngựa (chở hàng nặng)
  5. xe rước, xe diễu hành (không mui để đặt các thứ lên rước khách, diễu hành)
  6. (sân khấu), ((thường) số nhiều) dãy đèn chiếu trước sân khấu
  7. cánh (guồng, nước)
  8. cái bay
  9. cái giũa đường khía một chiều
  10. (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự nổi
    • on the float
      nổi
nội động từ
  1. nổi, trôi lềnh bềnh
    • wood floats on water
      gỗ nổi trên mặt nước
  2. lửng
    • dust floats in the air
      bụi lửng trong không khí
  3. đỡ cho nổi (nước)
  4. (thương nghiệp) bắt đầu, khởi công, khởi sự
  5. (thương nghiệp) lưu hành, lưu thông; sắp đến hạn trả
  6. thoáng qua, phảng phất
    • ideas float through mind
      ý nghĩ thoáng qua trong trí óc
    • visions float before the eyes
      những ảo ảnh phảng phất trước mắt
ngoại động từ
  1. thả trôi, làm nổi lên, đỡ nổi
    • to float a raft of logs down a river
      thả gỗ trôi sông
    • to float a ship
      làm nổi một chiếc tàu (mắc cạn)
  2. làm ngập nước
  3. truyền (tin đồn)
  4. (thương nghiệp) bắt đầu khởi công, khởi sự (kế hoạch, công trình...)
  5. (thương nghiệp) cổ động tuyên truyền cho
    • to float a loan
      cổ động tuyên truyền gọi người cho vay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

float
A child floats a toy boat on a calm pond.