float

/float/
Học thuật
Thân thiện
float

A child floats a toy boat on a calm pond.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Nổi, trôi lềnh bềnh: Ở trên bề mặt chất lỏng hoặc trong không khí không chìm xuống.
    • lửng, bay nhẹ: Di chuyển một cách nhẹ nhàng, chậm rãi trong không khí hoặc nước.
    • Thả nổi (kinh tế): Để một đồng tiền giá trị thay đổi tự do trên thị trường.
    • Đề xuất, thăm dò ý kiến: Đưa ra một ý tưởng hoặc kế hoạch một cách không chính thức để xem phản ứng.
  2. Danh từ:

    • Cái phao, vật nổi: Một vật thể hoặc thiết bị được thiết kế để nổi trên mặt nước.
    • Xe diễu hành: Một chiếc xe được trang trí công phu, thường không mui, dùng trong các cuộc diễu hành.
    • (gỗ): Một cấu trúc bằng gỗ hoặc vật liệu khác nổi trên mặt nước để vận chuyển.
    • Số cổ phiếu lưu hành: Số lượng cổ phiếu của một công ty đang được công chúng nắm giữ giao dịch.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Leaves float on the surface of the pond. (Những chiếc nổi trên mặt ao.)
    • The balloon floated gently across the sky. (Quả bóng bay lửng nhẹ nhàng trên bầu trời.)
    • The government decided to float the currency. (Chính phủ quyết định thả nổi đồng tiền.)
    • They floated the idea of a four-day work week. (Họ đã đề xuất ý tưởng về tuần làm việc bốn ngày.)
  • Danh từ:

    • The child held onto a float while learning to swim. (Đứa trẻ bám vào một cái phao khi đang học bơi.)
    • The festival parade had many colorful floats. (Cuộc diễu hành lễ hội nhiều xe hoa đầy màu sắc.)
    • They used a float to transport the logs down the river. (Họ dùng một chiếc để vận chuyển gỗ xuôi dòng sông.)
    • The company has a large float of shares on the stock market. (Công ty một lượng cổ phiếu lưu hành lớn trên thị trường chứng khoán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To float a loan": Phát hành (phát mại) một khoản vay, kêu gọi vay tiền.

    • The city floated a loan to build the new bridge. (Thành phố phát hành một khoản vay để xây cây cầu mới.)
  • "To be floating on air": Cảm thấycùng hạnh phúc phấn khích.

    • After getting the job, she was floating on air. (Sau khi nhận được công việc, ấy cảm thấy hạnh phúc tột độ.)
  • "Cash float": Số tiền mặt nhỏ được giữ lại để thối tiền lẻ trong kinh doanh.

    • Make sure the cash register has enough float before opening the store. (Hãy đảm bảo máy tính tiền đủ tiền lẻ trước khi mở cửa hàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Floating (adj): Nổi, lửng; không cố định.

    • We saw a floating market in the Mekong Delta. (Chúng tôi đã thấy một chợ nổiĐồng bằng sông Cửu Long.)
  • Floater (n): Vật nổi; người hay thay đổi công việc/chỗ ở.

    • There's a floater in my eye. ( một đốm đen lửng trong mắt tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Drift: Trôi dạt (nhấn mạnh đến việc di chuyển theo dòng nước/gió).
  • Hover: lửng tại chỗ (thường trong không trung).
  • Buoy: Làm nổi lên, nâng đỡ (tinh thần).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Float around: Lan truyền (ý kiến, tin đồn); có mặtđâu đó.

    • Rumors have been floating around the office. (Những tin đồn đã lan truyền trong văn phòng.)
  • Float through: Lướt qua, trôi qua một cách dễ dàng.

    • He just floats through life without any worries. (Anh ấy cứ thế trôi qua cuộc đời không chút lo âu.)
Thành ngữ liên quan
  • Float someone's boat: Làm ai đó thích thú, hứng thú.

    • Classical music doesn't really float my boat. (Nhạc cổ điển không thực sự làm tôi hứng thú.)
  • On cloud nine / Floating on cloud nine: Cực kỳ hạnh phúc.

    • She's been floating on cloud nine since her wedding. ( ấy đã cực kỳ hạnh phúc kể từ đám cưới.)
float

A child floats a toy boat on a calm pond.

danh từ
  1. cái phao; phao cứu đắm
  2. (gỗ...); mảng trôi (băng, rong...)
  3. bong bóng ()
  4. xe ngựa (chở hàng nặng)
  5. xe rước, xe diễu hành (không mui để đặt các thứ lên rước khách, diễu hành)
  6. (sân khấu), ((thường) số nhiều) dãy đèn chiếu trước sân khấu
  7. cánh (guồng, nước)
  8. cái bay
  9. cái giũa đường khía một chiều
  10. (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự nổi
    • on the float
      nổi
nội động từ
  1. nổi, trôi lềnh bềnh
    • wood floats on water
      gỗ nổi trên mặt nước
  2. lửng
    • dust floats in the air
      bụi lửng trong không khí
  3. đỡ cho nổi (nước)
  4. (thương nghiệp) bắt đầu, khởi công, khởi sự
  5. (thương nghiệp) lưu hành, lưu thông; sắp đến hạn trả
  6. thoáng qua, phảng phất
    • ideas float through mind
      ý nghĩ thoáng qua trong trí óc
    • visions float before the eyes
      những ảo ảnh phảng phất trước mắt
ngoại động từ
  1. thả trôi, làm nổi lên, đỡ nổi
    • to float a raft of logs down a river
      thả gỗ trôi sông
    • to float a ship
      làm nổi một chiếc tàu (mắc cạn)
  2. làm ngập nước
  3. truyền (tin đồn)
  4. (thương nghiệp) bắt đầu khởi công, khởi sự (kế hoạch, công trình...)
  5. (thương nghiệp) cổ động tuyên truyền cho
    • to float a loan
      cổ động tuyên truyền gọi người cho vay