fringe

/frindʤ/
danh từ
  1. tua (khăn quàng cổ, thảm)
  2. tóc cắt ngang trán (đàn bà)
  3. ven rìa (rừng...); mép
  4. (vật ) vân
    • interference fringe
      vân giao thoa

Idioms

  • Newgate fringe
    râu chòm (dưới cằm)
nội động từ
  1. đính tua vào
  2. viền, diềm quanh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "fringe"

fringe
The scarf has a long, colorful fringe along both ends.