joue

Học thuật
Thân thiện
joue

Une petite fille a les joues roses après avoir joué dehors.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (của người hoặc động vật): Phần thịt mềmhai bên mặt, dưới mắt giữa mũi với tai.
    • (Trong một số ngữ cảnh) Bên hông, thành bên: Ví dụ như thành bên của một vật chứa hoặc cấu trúc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Elle a les joues roses. ( ấy đôihồng hào.)
    • Le bébé a des joues rebondies. (Em bé đôi phúng phính.)
    • Il a embrassé l'enfant sur la joue. (Anh ấy đã hôn lên đứa trẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se farder les joues": Đánh phấn, son lên .

    • Avant le spectacle, elle se farde les joues. (Trước buổi biểu diễn, ấy đánh phấn lên .)
  • "Mettre en joue" / "Coucher en joue": Nhắm bắn, đưa súng lên ngắm bắn (một mục tiêu).

    • Le chasseur a mis le cerf en joue. (Người thợ săn đã nhắm bắn con hươu.)
Biến thể từ gần giống
  • Joufflu(e) (tính từ): Phúng phính, bầu bĩnh (thường dùng để miêu tả ).

    • Un bébé joufflu. (Một em bé phúng phính.)
  • Jouette (danh từ giống cái, ít dùng): Một loại đinh hoặc chốt nhỏ trong xây dựng.

Từ đồng nghĩa
  • Face (danh từ giống cái): Mặt (nghĩa rộng hơn).
  • Bajoue (danh từ giống cái): (thường dùng cho động vật, như lợn).
Thành ngữ liên quan
  • "Avoir les joues creuses": hóp, gầy.

    • Depuis sa maladie, il a les joues creuses. (Kể từ khi bị bệnh, anh ấy hóp lại.)
  • "Tourner la joue gauche": Quay bên trái ra (theo nghĩa bóng: nhẫn nhịn, không trả đũa, xuất phát từ Kinh Thánh).

    • Face à l'insulte, il a choisi de tourner la joue gauche. (Trước lời lăng mạ, anh ấy đã chọn cách nhẫn nhịn.)
  • "Jouer les joues" (từ lóng, ): Nói chuyện phiếm, tán gẫu.

    • Ils sont là à jouer les joues depuis une heure. (Họ đứng đó tán gẫu đã được một tiếng rồi.)
joue

Une petite fille a les joues roses après avoir joué dehors.

danh từ giống cái
    • Se farder les joues
      đánh phấn
    • mettre en joue; coucher en joue
      nhắm bắn
    • Joug