jeu

Học thuật
Thân thiện
jeu

Les enfants jouent à un jeu de société sur le tapis du salon.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự chơi, trò chơi: Chỉ hành động chơi đùa hoặc một hoạt động giải trí luật lệ.
    • Phép chơi, cách chơi, lối diễn xuất: Cách thức tiến hành một trò chơi hoặc phong cách biểu diễn của một diễn viên.
    • Cờ bạc; tiền đặt: Hoạt động đánh bạc hoặc số tiền đặt cược.
    • Đồ chơi; bộ (bài, cờ...): Một vật hoặc một tập hợp các vật dụng dùng để chơi.
    • Xấp bài (trên tay): Những lá bài một người chơi đang cầm.
    • Sự vận hành, khoảng chạy: Sự chuyển động của một bộ phận máy móc hoặc khoảng không gian cho phép chuyển động.
    • Sự lỏng, sự: Tình trạng một bộ phận không khít, độ .
    • Bộ (đồ dụng cụ): Một tập hợp các dụng cụ cùng loại.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les jeux des enfants sont souvent créatifs. (Trò chơi của trẻ em thường rất sáng tạo.)
    • Le jeu de cet acteur est très naturel. (Lối diễn xuất của diễn viên này rất tự nhiên.)
    • Il a perdu beaucoup d'argent au jeu. (Anh ta đã thua rất nhiều tiền cờ bạc.)
    • J'ai acheté un nouveau jeu de société. (Tôi đã mua một trò chơi board game mới.)
    • Il a un bon jeu dans cette manche. (Anh ta có một xấp bài tốt trong ván này.)
    • Le jeu de cette porte est trop large. (Khoảng chạy của cánh cửa này quá rộng.)
    • Il y a du jeu dans cette roue. (Bánh xe này bị jơ/lỏng.)
    • J'ai besoin d'un jeu de clés Allen. (Tôi cần một bộ chìa khoá Allen.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Le *jeu n'en vaut pas la chandelle."*: Lợi bất cập hại.
  • "Les *jeux sont faits."*: Ván đã đóng thuyền, mọi thứ đã được quyết định.
  • "Mettre en *jeu"*: Sử dụng, vận dụng; liều lĩnh.
    • Il a mis sa réputation en jeu. (Anh ta đã liều lĩnh với danh tiếng của mình.)
  • "Entrer en *jeu"*: Tham gia, nhập cuộc.
    • Plusieurs facteurs entrent en jeu. (Nhiều yếu tố cùng tham gia vào.)
  • "C'est un *jeu d'enfant."*: Việc đó dễ như trở bàn tay.
  • "Vieux *jeu"*: Lạc hậu, lỗi thời.
    • Ses idées sont un peu vieux jeu. (Ý tưởng của ông ta hơi lỗi thời.)
Biến thể từ gần giống
  • Jouer (động từ): Chơi, diễn xuất, đánh bạc.
  • Jouet (danh từ giống đực): Đồ chơi.
  • Joueur/joueuse (danh từ): Người chơi, vận động viên, con bạc.
  • Enjeu (danh từ giống đực): Tiền đặt cược; điều nguy bị mất hoặc được lợi.
Từ đồng nghĩa
  • Divertissement: Trò giải trí.
  • Amusement: Sự vui chơi, tiêu khiển.
  • Partie: Ván (chơi), lượt (chơi).
  • Loisir: Sự giải trí, thú tiêu khiển.
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Jeu de mots: Lối chơi chữ.
    • Il est spécialiste du jeu de mots. (Anh tachuyên gia chơi chữ.)
  • Jeu de rôle: Trò chơi nhập vai.
  • Jeu vidéo: Trò chơi điện tử.
  • Jeu d'adresse: Trò chơi khéo tay.
  • Jeu de hasard: Trò chơi may rủi, cờ bạc.
Thành ngữ liên quan
  • Faire le *jeu de quelqu'un*: Vô tình làm lợi cho ai.
    • En protestant violemment, ils font le jeu des extrémistes. (Bằng cách phản đối dữ dội, họ vô tình làm lợi cho phe cực đoan.)
  • Se piquer au *jeu*: Bị cuốn vào cuộc chơi, quyết tâm thắng bằng được ( đang thua).
  • Tirer son épingle du *jeu*: Thoát khỏi tình thế khó khăn một cách khôn khéo.
  • Y aller bon *jeu bon argent*: Làm việcmột cách nghiêm túc, thẳng thắn.
jeu

Les enfants jouent à un jeu de société sur le tapis du salon.

danh từ giống đực
  1. sự chơi; trò chơi
    • Les jeux des enfants
      trò chơi của trẻ em
    • Ce n'est qu'un jeu
      (nghĩa bóng) chỉtrò chơi, chỉtrò đùa
  2. phép chơi, cách chơi, lối chơi; lối diễn xuất (của diễn viên)
    • Jouer d'après le jeu
      chơi đúng phép
    • Acteur qui a un jeu séduisant
      diễn viên lối diễn xuất lôi cuốn
  3. cờ bạc; tiền đặt
    • Maison de jeu
      sòng bạc
    • Avoir la passion du jeu
      máu mê cờ bạc
  4. đồ chơi; cỗ bài, bộ cờ...
    • Acheter un jeu de cartes
      mua một cỗ bài
  5. xấp bài (cầm trên tay)
  6. chỗ chơi; sòng bạc
    • Un jeu ombragé
      một chỗ chơi bóng mát
  7. sự éo le, sự đa đoan
  8. sự vận hành, sự hoạt động; khoảng vận hành, khoảng chạy
    • Le jeu d'un tiroir
      khoảng chạy của ngăn kéo
  9. (cơ học) sự lỏng, sự
    • Cet axe a du jeu
      trục này bị
  10. bộ (đồ)
    • Un jeu de clefs
      một bộ chìa khoá
  11. (số nhiều, sân khấu) bảng điều khiển ánh sáng
  12. (sử học) bản kịch (thời Trung đại)
    • avoir beau jeu
      xem beau
    • cacher son jeu
      xem cacher
    • cela n'est pas de jeu
      điều đó không hợp lệ; điều đó không phải cách
    • ce sont les jeux de prince
      đókiểu của những kẻ quyền thế (làm hại những người (thường))
    • c'est un jeu d'enfant
      xem enfant
    • couper jeu
      ăn non
    • donner beau jeu
      xem beau
    • entrer en jeu
      (nghĩa bóng) nhập cuộc
    • être à son jeu
      chăm chú chơi
    • faire le jeu de quelqu'un
      làm lợi cho ai (tuy không định tâm)
    • franc jeu
      xem franc
    • jeu blanc
      trắng chân, thua bàn trắng
    • jeux d'adresse
      trò khéo tay
    • jeu de hasard
      xem hasard
    • jeux de la nature
      kỳ quan thiên nhiên
    • jeux de lumière
      tác dụng phối hợp ánh sáng
    • jeux de Mars
      chiến tranh
    • jeu de mots
      lối chơi chữ
    • jeu de scène
      tác dụng trên sân khấu
    • jeux d'esprit
      lời dí dỏm
    • jeux de Vénus
      ái tình
    • jeu de bois
      kẽ hởđồ gỗ ( gỗ co)
    • jeux floraux
      (sử học) cuộc thi thơ (ở Tu-lu-)
    • jeux olympiques
      xem olympique
    • jouer bien son jeu
      tiến hành tốt công việc
    • jouer gros jeu
      đánh bạc to
    • jouer le grand jeu
      dùng mọi phương tiện để thành công
    • jouer un jeu dangereux
      chơi trò nguy hiểm; làm liều
    • jouer un jeu d'enfer
      xem enfer
    • jouer un jeu serré
      chơi thận trọng
    • le jeu n'en vaut pas la chandelle
      xem chandelle
    • les jeux sont faits
      ván đã đóng thuyền
    • mettre en jeu
      sử dụng, vận dụng
    • Mettre sa vie en jeu
      liều mạng, đánh liều
    • mettre quelqu'un en jeu
      khiến ai bị liên lụy
    • se faire un jeu de
      làm dễ dàng (việc gì)
    • se piquer au jeu
      khát nước (tuy thua vẫn đánh); thất bại cũng không nản
    • tirer son épingle du jeu
      xem épingle
    • vieux jeu
      lạc hậu, lỗi thời
    • y aller bon jeu bon argent
      làm nghiêm túc việc gì