lamé

tính từ
  1. dệt kim tuyến, dệt ngân tuyến
    • Tissu lamé d'argent
      vải dệt ngân tuyến
danh từ giống đực
  1. vải dệt kim tuyến, vải dệt ngân tuyến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lamé
Une danseuse porte une robe lamé sur scène.