loon

/lu:n/
danh từ
  1. (Ê-cốt) (từ cổ,nghĩa cổ) thằng vô lại; đồ đểu giả; đồ xỏ ba que, đồ du đãng
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thằng điên, thằng cuồng
danh từ
  1. (động vật học) chim lặn gavia

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

loon
A loon dives underwater to catch a fish.