lute
/lu:t/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đàn luýt: Một nhạc cụ dây có thân hình quả lê, cổ đàn thường cong và một bảng phím có phím, được chơi bằng cách gảy dây.
- Chất bịt kín, nhựa trám: Một chất dùng để bịt kín các mối nối hoặc phủ lên bề mặt xốp để ngăn không cho khí hoặc chất lỏng thấm qua.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nhạc cụ):
- The musician played a beautiful melody on his lute. (Nhạc công chơi một giai điệu tuyệt đẹp trên cây đàn luýt của ông.)
- Medieval and Renaissance music often features the lute. (Âm nhạc thời Trung cổ và Phục hưng thường có sự góp mặt của đàn luýt.)
Danh từ (chất bịt kín):
- The plumber applied lute to seal the pipe joints. (Thợ sửa ống nước dùng chất bịt kín để trám các mối nối của đường ống.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "To be in tune with one's lute": (Nghĩa bóng) Ở trong trạng thái hài hòa, chuẩn bị sẵn sàng.
- Before the performance, she took a moment to be in tune with her lute. (Trước buổi biểu diễn, cô ấy dành một chút thời gian để hòa mình với cây đàn.)
Biến thể và từ gần giống
- Lutenist / Lutist (danh từ): Người chơi đàn luýt.
- He is a renowned lutenist who performs worldwide. (Ông ấy là một nghệ sĩ chơi đàn luýt nổi tiếng biểu diễn khắp thế giới.)
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (nhạc cụ): Archlute (đàn luýt lớn), theorbo (một loại đàn luýt cổ dài).
- Danh từ (chất bịt kín): Sealant (chất bịt kín), mastic (mát tít), putty (matít).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Lute over/up: (Ngoại động từ, ít phổ biến) Bịt kín, trám kín bằng chất bịt.
- They had to lute up the cracks to prevent leaks. (Họ phải trám kín các vết nứt để ngăn rò rỉ.)
danh từ
- (âm nhạc) đàn luýt
- nhựa gắn; mát tít
ngoại động từ
- gắn nhựa, gắn mát tít