lute

/lu:t/
danh từ
  1. (âm nhạc) đàn luýt
  2. nhựa gắn; mát tít
ngoại động từ
  1. gắn nhựa, gắn mát tít

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "lute"

lute
A musician plays a gentle melody on a lute.