marqué

tính từ
  1. dấu, đã đánh dấu
    • Linge marqué
      quần áo đã đánh dấu
    • Atome marqué
      nguyên tử đánh dấu
  2. có vẻ mệt nhọc, hốc hác
  3. già nua
    • Homme marqué
      người già nua
  4. rõ nét, nổi bật
    • Traits marqués
      nét nổi bật
    • Différence marquée
      sự khác nhau rõ nét

Khám phá thêm

Các từ liên quan

marqué
Le professeur a tracé un cercle marqué au tableau.