moteur

Học thuật
Thân thiện
moteur

Le moteur de la voiture est en panne.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Động cơ: Thiết bị cơ khí biến đổi một dạng năng lượng (như điện, nhiệt) thành chuyển động.
    • Động lực: (Nghĩa bóng) Yếu tố thúc đẩy, nguyên nhân chính khiến một sự việc xảy ra hoặc phát triển.
  2. Tính từ:

    • Phát động, vận động: (Thuộc về kỹ thuật) chức năng tạo ra chuyển động. (Thuộc về sinh vật học) Liên quan đến việc gây ra hoặc điều khiển cử động.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Le moteur de la voiture est très puissant. (Động cơ của chiếc xe ô rất mạnh.)
    • La curiosité est le moteur de la découverte scientifique. (Tính tò mòđộng lực của khám phá khoa học.)
  • Tính từ:

    • La force motrice de cette machine est l'électricité. (Lực phát động của cỗ máy nàyđiện.)
    • Les neurones moteurs transmettent les signaux du cerveau aux muscles. (Các tế bào thần kinh vận động truyền tín hiệu từ não đến các .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être le moteur de quelque chose": Là động lực chính, là yếu tố thúc đẩy cho một cái gì đó.

    • Son ambition a été le moteur de sa réussite. (Tham vọng của anh ấy đã là động lực cho thành công của anh ấy.)
  • "Moteur de recherche": Công cụ tìm kiếm (trên internet).

    • Google est un moteur de recherche très populaire. (Google là một công cụ tìm kiếm rất phổ biến.)
Biến thể từ gần giống
  • Motorisé, e (adj): gắn động cơ, được cơ giới hóa.

    • une tondeuse motorisée (một máy cắt cỏ động cơ)
  • Motricité (n.f): Khả năng vận động.

    • la motricité fine d'un enfant (khả năng vận động tinh của một đứa trẻ)
Từ đồng nghĩa
  • Pour le nom (nghĩa động cơ): Propulseur (bộ phận đẩy).
  • Pour le nom (nghĩa động lực): Stimulant (chất kích thích), facteur déclenchant (yếu tố khởi phát).
  • Pour l'adjectif: Entraînant (dẫn động).
Các cụm từ liên quan
  • Moteur à explosion: Động cơ nổ (động cơ đốt trong).
  • Moteur électrique: Động cơ điện.
  • Nerf moteur: Dây thần kinh vận động.
Thành ngữ liên quan
  • Être au moteur: (Thông tục) Là người lái xe, đang điều khiển phương tiện.
    • C'est ton tour d'être au moteur. (Đến lượt cậu lái xe rồi.)
moteur

Le moteur de la voiture est en panne.

tính từ
  1. (kỹ thuật) phát động
    • Force motrice
      lực phát động
  2. (sinh vật học, sinhhọc) vận động
    • Nerf moteur
      dây thần kinh vận động
danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) động cơ
    • Moteur à combustion interne
      động cơ đốt trong
  2. (nghĩa bóng) động lực
    • Moteur d'action
      động lực hành động