oui

phó từ
  1. ừ, vâng, phải, được, () chứ
    • Oui, Monsieur
      thưa ông vâng
    • Tu viens, oui?
      anh đến chứ?
    • Répondez-moi par oui ou par non
      trả lời tôiđược hay là không
    • mais oui
      có chứ
    • ne dire ni oui ni non
      không tỏ ý kiến
danh từ giống đực không đổi
  1. tiếng ừ phải, tiếng vâng; lời đồng ý, lời tán thành
    • Des millions de oui d'un référendum
      hàng triệu lời tán thành trong cuộc trưng cầu ý dân
    • pour un oui pour un non
      chẳng lý do quan trọng; chẳng lý do
    • prononcer le grand oui
      (thân mật) kết hôn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

oui
Oui, je voudrais un croissant, s'il vous plaît.