peigné

tính từ
  1. chải chuốt
    • Style peigné
      lời văn chải chuốt
danh từ giống đực
  1. vải len mượt (chỉ dệt bằng sợi dài, cho nên trông mượt hơn vải khác cùng loại)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "peigné"

peigné
Une femme porte une robe en peigné bleu.