peigné

Học thuật
Thân thiện
peigné

Une femme porte une robe en peigné bleu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Được chải, được chải chuốt: Mô tả một thứ đó (thườngtóc, lông, vải) đã được chải để trở nên mượt mà, gọn gàng trật tự.
    • Chải chuốt, trau chuốt: Dùng để chỉ phong cách, lời văn được trau chuốt, gọt giũa cẩn thận.
  2. Danh từ giống đực:

    • Vải len mượt: Một loại vải dệt từ sợi len dài, được chải kỹ nên bề mặt mịn mượt bóng hơn so với các loại vải len thông thường.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Elle a les cheveux parfaitement peignés. ( ấy mái tóc được chải chuốt hoàn hảo.)
    • Le chien a un pelage soyeux et bien peigné. (Con chó bộ lông mượt được chải kỹ.)
    • Un style peigné. (Một phong cách chải chuốt / trau chuốt.)
  • Danh từ:

    • Cette écharpe est en peigné de laine. (Chiếc khăn này được làm từ vải len mượt.)
    • Un manteau en peigné est plus doux au toucher. (Một chiếc áo khoác bằng vải len mượt thì mềm mại hơn khi chạm vào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Laine peignée": Len đã được chải. Đâythuật ngữ trong ngành dệt may chỉ loại len đã qua quy trình chải để loại bỏ sợi ngắn, giữ lại sợi dài, song song, tạo ra sợi mịn chắc hơn để dệt thành "peigné".
    • Ce fil est de la laine peignée. (Sợi chỉ nàylen đã được chải.)
Biến thể từ liên quan
  • Peigner (động từ): chải (tóc, lông).
    • Elle peigne ses cheveux. ( ấy chải tóc.)
  • Peigne (danh từ giống đực): cái lược.
    • un peigne en bois (một cái lược bằng gỗ)
  • Dépeigné(e) (tính từ): đầu tóc rối bù, không chải chuốt (nghĩa trái ngược).
    • se lever les cheveux dépeignés (thức dậy với mái tóc rối bù)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Coiffé (được làm tóc), soigné (chỉn chu), lisse (mượt, phẳng).
  • Danh từ (vải): Étoffe de laine fine (vải len mịn).
Lưu ý

Từ "peigné" với tư cáchtính từ, khi dùng để mô tả tóc hoặc lông, thường đi kèm với trạng từ như "bien" (tốt), "parfaitement" (hoàn hảo) để nhấn mạnh. Khi là danh từ chỉ loại vải, luôndạng giống đực (un peigné, le peigné).

peigné

Une femme porte une robe en peigné bleu.

tính từ
  1. chải chuốt
    • Style peigné
      lời văn chải chuốt
danh từ giống đực
  1. vải len mượt (chỉ dệt bằng sợi dài, cho nên trông mượt hơn vải khác cùng loại)